căn hộ 8x rainbow tinh dầu bưởi

Chương trình đào tạo[13/04/2013]

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐHDL VĂN LANG

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – hạnh phúc

_____________

 

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

TÊN CHƯƠNG TRÌNH      : GIÁO DỤC ĐẠI HỌC KHỐI NGÀNH KINH TẾ – QTKD

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO        : ĐẠI HỌC

NGÀNH ĐÀO TẠO            : KẾ TOÁN (ACCOUNTING)

LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO       : CHÍNH QUY

I.  MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Ngành kế toán đào tạo Cử nhân kinh tế có hiểu biết về chính trị, có phẩm chất nhân văn, có đạo đức và ý chí, có khả năng tự học và sáng tạo, có năng lực về chuyên môn, nắm vững những kiến thức cơ bản về khối ngành kinh tế - quản trị kinh doanh, có những kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực tài chính kế toán, phân tích kinh doanh; có khả năng sử dụng ngoại ngữ và tin học tốt; có khả năng tham mưu cho lãnh đạo đơn vị. Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc trong mọi loại hình doanh nghiệp, trong các bộ, ngành chức năng, các học viện, trường Đại học, Cao đẳng và các tổ chức phi lợi nhuận.

Ngoài mục tiêu trang bị kiến thức, chương trình đào tạo đặc biệt chú trọng nâng cao năng lực thực tiễn để đảm bảo sinh viên ra trường không bỡ ngỡ trước công việc thực tế.

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4năm

Khung thời gian đào tạo bổ sung là tối đa 6 năm nhưng không ít hơn 3 năm.Một năm học được chia thành 3 học kỳ:

-  Học kỳ 1: bắt đầu vào tháng 9 hàng năm gồm 15 tuần thực học và 3 tuần thi.

-  Học kỳ 2: bắt đầu vào tháng 2 hàng năm gồm 15 tuần thực học và 3 tuần thi.

-  Học kỳ phụ (học kỳ hè): là học kỳ tự chọn gồm từ 6 đến 9 tuần, bắt đầu vào tháng 6 hàng năm.

III.  KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ

196 đơn vị học trình, không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng.Số đơn vị học trình của chương trình đào tạo có thể thay đổi theo tình hình thực tế của từng khoá học và được sự phê duyệt của Hội đồng khoa học.

IV.  ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Khối A, A1 và D1

V.   QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Theo Quyết định 25/2006-QĐ-BGD&ĐT, ngày 26/6/2006, về việc ban hành Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy.

VI.  THANG ĐIỂM

Theo Quyết định 25/2006-QĐ-BGD&ĐT và Quy chế học vụ của Phòng Đào tạo.

VII. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

  • Kiến thức giáo dục đại cương: 36 ĐVHT (chưa tính môn Anh văn và không tính phần GDTC và GDQP)
  • Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 125 ĐVHT (chưa tínhmôn Anh văn)
  • Môn Anh văn 7 học kỳ: 35 ĐVHT

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC VÀ HỌC PHẦN

SỐ ĐVHT

SỐ TIẾT

GHI CHÚ

7.1.

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

36

540

Chưa tính GDTC&GDQP

7.1.1.

 

Lý luận Mac-Lenin và Tư tưởng HCM

15

225

 

 

 

NLCB của Chủ nghĩa Mac-Lenin

7,5

112,5

 

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

45

 

 

Đường lối cơ bản của Đảng CSVN

4,5

67,5

 

7.1.2.

 

Khoa học xã hội

5

75

 

 

 

Pháp luật đại cương

3

45

 

 

Phương pháp học đại học và nghiên cứu khoa học

2

30

 

7.1.3.

 

Nhân văn – Nghệ thuật

2

30

 

 

 

Văn hoá doanh nghiệp

2

30

 

7.1.5.

 

Toán-Tin học-Khoa học tự nhiên

14

210

 

 

 

Toán cao cấp

6

90

 

 

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

4

45

 

 

Tin học đại cương

4

60

 

7.1.6.

 

Giáo dục thể chất

5

75

 

7.1.7.

 

Giáo dục quốc phòng

4 tuần

 

 

7.2.

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

125

1.875

 

7.2.1

 

Kiến thức cơ sở khối ngành, ngành và chuyên ngành

37

555

 

7.2.1.1.

 

Kiến thức cơ sở khối ngành

8

120

 

 

 

Kinh tế vi mô

4

60

 

 

 

Kinh tế vĩ mô

4

60

 

7.2.1.2.

 

Kiến thức cơ sở ngành

29

435

 

 

 

Nguyên lý kế toán

4

60

 

 

 

Quản trị học

3

45

 

 

 

Tài chính tiền tệ

4

60

 

 

 

Toán kinh tế

3

45

 

 

 

Nguyên lý thống kê kinh tế

4

60

 

 

 

Marketing căn bản

4

60

 

 

 

Luật kinh tế

4

60

 

 

 

Kinh tế lượng

3

45

 

7.2.2.

 

Kiến thức ngành chính

44

660

 

7.2.2.1

 

Kiến thức chung của ngành chính

17

255

 

 

 

Kế toán tài chính 1

3

45

 

 

 

Kế toán tài chính 2

3

45

 

 

 

Kế toán chi phí

3

45

 

 

 

Kế toán quản trị 1

4

60

 

 

 

Kiểm toán 1

4

60

 

7.2.2.2.

 

Kiến thức chuyên sâu của ngành chính

27

405

 

 

 

Kế toán tài chính 3

3

45

 

 

 

Kế toán tài chính 4

3

45

 

 

 

Kế toán Mỹ

3

45

 

 

 

Kiểm toán 2

3

45

 

 

 

Kế toán quản trị 2

2

30

 

 

 

Kế toán ngân hàng

3

45

 

 

 

Hệ thống thông tin kế toán

3

45

 

 

 

Sổ sách kế toán

3

45

 

 

 

Ứng dụng Excel trong kế toán

2

30

 

 

 

Ứng dụng phần mềm kế toán

2

30

 

7.2.3.

 

Kiến thức bổ trợ ngành chính

26

390

 

 

 

Tài chính doanh nghiệp 1

4

60

 

 

 

Tài chính doanh nghiệp 2

4

60

 

 

 

Thuế

3

45

 

 

 

Thống kê doanh nghiệp

3

45

 

 

 

Phân tích báo cáo tài chính

3

45

 

 

 

Thị trường tài chính

3

45

 

 

 

Nghiệp vụ thanh toán quốc tế

3

45

 

 

 

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

3

45

 

7.2.4.

 

Thực tập;thi hoặc viết khóa luận TN

18

270

 

 

 

Mô phỏng hoạt động kế toán DN

8

120

 

 

 

Thi TN hoặc bảo vệ khoá luận TN

10

150

 

7.3.

 

Ngoại ngữ 7 học kỳ (Anh văn)

35

525

 

TỔNG CỘNG

196

2.940

7.1+7.2+7.3

các tin liên quan